CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| Y | Ý | Ỷ | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |
Yểu tử - Yểu vong: 殀死 - 殀亡 A: The premature death. P: La mort prématurée. Yểu: Chết non, chết trẻ. Tử: chết. Vong: mất. Yểu tử, đồng nghĩa Yểu vong, là chết non, chết lúc còn trẻ tuổi. Xem tiếp: Yểu minh
Yểu tử - Yểu vong:
殀死 - 殀亡 A: The premature death. P: La mort prématurée.
殀死 - 殀亡
A: The premature death.
P: La mort prématurée.
Yểu: Chết non, chết trẻ. Tử: chết. Vong: mất.
Yểu tử, đồng nghĩa Yểu vong, là chết non, chết lúc còn trẻ tuổi.
Xem tiếp: Yểu minh
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.