CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

YỂU
A

| Y | Ý | | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |

Yểu điệu:

  • 窈窕

  • A: Graceful.

  • P: Gracieux.

Yểu: Sâu kín, dáng dịu dàng. Điệu: tốt đẹp.

Yểu điệu là chỉ người con gái thướt tha duyên dáng.

Kinh Thi: Yểu điệu thục nữ, Quân tử hảo cừu.

Nghĩa là: Người con gái nết na yểu điệu, đẹp đôi cùng người quân tử.

Xem tiếp: Yểu tử - Yểu vong

 
 
Y

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005