CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

YẾU
YỂU

| Y | Ý | | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |

Yếu tâm lơi bước:

 

Yếu: (nôm) Có sức khỏe kém, thể lực kém. Tâm: lòng dạ. Lơi: tỏ ra hết hăng hái.

Yếu tâm lơi bước: lòng dạ yếu đuối, không còn hăng hái bước tới. Ý nói: Đã đến lúc thối chí ngã lòng.

TNHT: Chánh tà đôi nẻo, mạnh sức trì chí thì nhờ, yếu tâm lơi bước thì chịu.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Yếu tha già thải

 
 
Y

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005