CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| Y | Ý | Ỷ | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |
YẾU YẾU: (nôm) Có sức khỏe kém, thể lực kém. Td: Yếu hèn, Yếu tâm lơi bước. YẾU: 要 Cốt, chánh, quan trọng. Td: Yếu lý. Xem tiếp: Yếu hèn thấp nhược
YẾU
Xem tiếp: Yếu hèn thấp nhược
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.