CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

YẾU
YỂU

| Y | Ý | | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |

YẾU

 

  1. YẾU: (nôm) Có sức khỏe kém, thể lực kém.
    Td: Yếu hèn, Yếu tâm lơi bước.
  2. YẾU: Cốt, chánh, quan trọng.
    Td: Yếu lý.

Xem tiếp: Yếu hèn thấp nhược

 
 
Y

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005