CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| Y | Ý | Ỷ | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |
Yêu dấu: A: To cherish. P: Chérir. Yêu: (nôm) thương yêu. Yêu dấu là thương yêu tha thiết, thương yêu sâu sắc. TNHT: Phải ráng công thêm nữa đặng làm cho đáng nét yêu dấu của Đấng Chí Tôn. TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: Yêu nghiệt
Yêu dấu:
A: To cherish. P: Chérir.
A: To cherish.
P: Chérir.
Yêu: (nôm) thương yêu.
Yêu dấu là thương yêu tha thiết, thương yêu sâu sắc.
TNHT: Phải ráng công thêm nữa đặng làm cho đáng nét yêu dấu của Đấng Chí Tôn.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: Yêu nghiệt
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.