|
|
| Y | Ý | Ỷ | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |
|
Yết thị:
-
揭示
-
A: The bill.
-
P: Affiche.
|
Yết: dơ lên cao, bày tỏ ra. Thị: bảo cho biết.
Yết thị là tờ giấy dán lên chỗ cao nơi công cộng để công bố cho dân chúng biết một điều quan trọng gì.

Xem tiếp: Yêu
|
|
|
|
|