CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| Y | Ý | Ỷ | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |
Yết kiến: 謁見 A: To have a formal interview with a superior. P: Rendre visite à un supérieur. Yết: xin gặp người trên để bẩm báo. Kiến: thấy. Yết kiến là xin ra mắt người bề trên để viếng thăm hay bẩm bạch điều quan trọng. Xem tiếp: Yết Ma
Yết kiến:
謁見 A: To have a formal interview with a superior. P: Rendre visite à un supérieur.
謁見
A: To have a formal interview with a superior.
P: Rendre visite à un supérieur.
Yết: xin gặp người trên để bẩm báo. Kiến: thấy.
Yết kiến là xin ra mắt người bề trên để viếng thăm hay bẩm bạch điều quan trọng.
Xem tiếp: Yết Ma
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.