CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

YẾT
YÊU

| Y | Ý | | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |

Yết kiến:

  • 謁見

  • A: To have a formal interview with a superior.

  • P: Rendre visite à un supérieur.

Yết: xin gặp người trên để bẩm báo. Kiến: thấy.

Yết kiến là xin ra mắt người bề trên để viếng thăm hay bẩm bạch điều quan trọng.

Xem tiếp: Yết Ma

 
 
Y

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005