CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

YỂM
YÊN

| Y | Ý | | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |

Yểm nhân nhĩ mục:

  • 掩人耳目

Yểm: Che đậy, đóng kín lại. Nhân: người. Nhĩ: tai. Mục: mắt.

Yếm nhân nhĩ mục là che đậy tai mắt của người ta.

Ý nói: dối người.

Xem tiếp: Yểm quyền

 
 
Y

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005