CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

YỂM
YÊN

| Y | Ý | | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |

Yểm hộ - Yểm trợ:

  • 掩護 - 掩助

  • A: To sustain, to support.

  • P: Soutenir, supporter.

Yểm: Che đậy, đóng kín lại. Hộ: gìn giữ, giúp đỡ. Trợ: giúp đỡ.

Yểm hộ, đồng nghĩa Yểm trợ, là che chở và giúp đỡ.

Xem tiếp: Yểm nhân nhĩ mục

 
 
Y

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005