CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| Y | Ý | Ỷ | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |
Yếm thế: 厭世 A: Pessimist. P: Pessimiste. Yếm: Chán ghét. Thế: đời, cuộc đời. Yếm thế là chán đời, có tư tưởng bi quan về cuộc sống. Xem tiếp: Yểm
Yếm thế:
厭世 A: Pessimist. P: Pessimiste.
厭世
A: Pessimist.
P: Pessimiste.
Yếm: Chán ghét. Thế: đời, cuộc đời.
Yếm thế là chán đời, có tư tưởng bi quan về cuộc sống.
Xem tiếp: Yểm
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.