CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| Y | Ý | Ỷ | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |
Yếm cựu hỷ tân: 厭舊喜新 Yếm: Yểm: Chán ghét. Cựu: cũ. Hỷ: mừng. Tân: mới. Yếm cựu hỷ tân là chán cái cũ, ưa cái mới. Xem tiếp: Yếm thế
Yếm cựu hỷ tân:
厭舊喜新
Yếm: Yểm: Chán ghét. Cựu: cũ. Hỷ: mừng. Tân: mới.
Yếm cựu hỷ tân là chán cái cũ, ưa cái mới.
Xem tiếp: Yếm thế
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.