CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

YẾM
YỂM

| Y | Ý | | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |

Yếm cựu hỷ tân:

  • 厭舊喜新

Yếm: Yểm: Chán ghét. Cựu: cũ. Hỷ: mừng. Tân: mới.

Yếm cựu hỷ tân là chán cái cũ, ưa cái mới.

Xem tiếp: Yếm thế

 
 
Y

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005