CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

YÊM
YẾM

| Y | Ý | | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |

Yêm điềm:

  • A: Calm.

  • P: Calme.

Yêm điềm là từ ngữ xưa, nay nói là: Êm đềm.

Êm đềm là thuận hòa êm đẹp với nhau.

CG PCT: Xem sóc ngôi thứ, chẳng cho giành giựt lẫn nhau, ắt giữ cho CTĐ đặng hòa nhã yêm điềm,....

CG PCT: Chú Giải Pháp Chánh Truyền.
CTÐ: Cửu Trùng Ðài.

Xem tiếp: Yếm

 
 
Y

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005