CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

YÊM
YẾM

| Y | Ý | | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |

Yêm ẩn:

  • 淹隱

  • A: To dissimulate.

  • P: Dissimuler.

Yêm: Yểm: che đậy. Ẩn: giấu giếm.

Yêm ẩn là che đậy giấu giếm, bao che.

CG PCT: Như có điều chi sái luật đạo mà Chánh Trị Sự đã nhiều phen tư tờ cho CTĐ, song CTĐ yêm ẩn thì Chánh Trị Sự đặng phép tư tờ thẳng lên HTĐ kêu nài định đoạt.

CG PCT: Chú Giải Pháp Chánh Truyền.
HTÐ: Hiệp Thiên Ðài.
CTÐ: Cửu Trùng Ðài.

Xem tiếp: Yêm điềm

 
 
Y

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005