CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| Y | Ý | Ỷ | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |
Ỷ thế: 倚勢 A: To pride oneself on one's power. P: Se prévaloir de sa puissance. Ỷ: Dựa vào, cậy thế. Thế: thế lực. Ỷ thế là dựa vào thế lực của mình. Ỷ thế lăng nhân: cậy vào thế lực để hiếp đáp người. Xem tiếp: Yêm ẩn
Ỷ thế:
倚勢 A: To pride oneself on one's power. P: Se prévaloir de sa puissance.
倚勢
A: To pride oneself on one's power.
P: Se prévaloir de sa puissance.
Ỷ: Dựa vào, cậy thế. Thế: thế lực.
Ỷ thế là dựa vào thế lực của mình.
Ỷ thế lăng nhân: cậy vào thế lực để hiếp đáp người.
Xem tiếp: Yêm ẩn
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.