CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

YÊM

| Y | Ý | | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |

Ỷ quyền:

  • 倚權

  • A: To count on one's power.

  • P: S'appuyer sur son pouvoir.

Ỷ: Dựa vào, cậy thế. Quyền: quyền hành.

Ỷ quyền là dựa vào quyền hành lớn lao của mình để làm những điều mà lẽ ra không đặng phép làm.

CG PCT: Hai bên không đặng ỷ quyền bỏ luật, làm thất thể đôi đàng.

Ỷ quyền hiếp bức: dựa vào quyền hành của mình để bắt ép người khác phải làm theo ý mình.

CG PCT: Chú Giải Pháp Chánh Truyền.

Xem tiếp: Ỷ thế

 
 
Y

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005