CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| Y | Ý | Ỷ | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |
Ý vị: 意味 A: Interesting. P: Intéressant. Ý: Điều nghĩ ngợi, điều mong muốn. Vị: thú vị. Ý vị là điều thích thú trong tư tưởng, ý nghĩ. TNHT: Bá tước công khanh ý vị gì! Mà đời dám đổi kiếp sầu bi. TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: Ỷ
Ý vị:
意味 A: Interesting. P: Intéressant.
意味
A: Interesting.
P: Intéressant.
Ý: Điều nghĩ ngợi, điều mong muốn. Vị: thú vị.
Ý vị là điều thích thú trong tư tưởng, ý nghĩ.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: Ỷ
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.