CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

Ý

| Y | Ý | | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |

Ý vị:

  • 意味

  • A: Interesting.

  • P: Intéressant.

Ý: Điều nghĩ ngợi, điều mong muốn. Vị: thú vị.

Ý vị là điều thích thú trong tư tưởng, ý nghĩ.

TNHT: Bá tước công khanh ý vị gì!
Mà đời dám đổi kiếp sầu bi.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp:

 
 
Y

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005