CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

Ý

| Y | Ý | | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |

Ý thức:

  • 意識

  • A: Consciousness.

  • P: La conscience.

Ý: Điều nghĩ ngợi, điều mong muốn. Thức: nhận biết.

Ý thức là khả năng nhận biết các sự kiện tâm linh, cũng như giác quan có khả năng nhận biết các sự kiện vật lý.

Ý thức là khả năng nhận biết tức thời và rõ rệt về tâm trạng của mình.

Ý thức bao gồm nhiều yếu tố: tri thức, ý chí, cảm giác, trong đó tri thức là căn bản.

Chủ nghĩa Duy Tâm cho rằng: Ý thức có trước, vật chất có sau và ý thức sản sinh ra vật chất.

Chủ nghĩa Duy Vật cho rằng: Vật chất có trước và sản sinh ra Ý thức.

Ý thức hệ: một hệ thống tư tưởng về một xu hướng.

Xem tiếp: Ý vị

 
 
Y

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005