CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| Y | Ý | Ỷ | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |
Ý tại ngôn ngoại: 意在言外 Ý: Điều nghĩ ngợi, điều mong muốn. Tại: ở tại. Ngôn: lời nói. Ngoại: ngoài. Ý tại ngôn ngoại: cái ý chánh đặt ở ngoài lời nói. Người nghe cần phải để ý suy nghĩ mới tìm ra được. Xem tiếp: Ý thức
Ý tại ngôn ngoại:
意在言外
Ý: Điều nghĩ ngợi, điều mong muốn. Tại: ở tại. Ngôn: lời nói. Ngoại: ngoài.
Ý tại ngôn ngoại: cái ý chánh đặt ở ngoài lời nói.
Người nghe cần phải để ý suy nghĩ mới tìm ra được.
Xem tiếp: Ý thức
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.