CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| Y | Ý | Ỷ | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |
Ý chỉ: 意旨 A: The intention. P: L'intention. Ý: Điều nghĩ ngợi, điều mong muốn. Chỉ: ý tứ. Ý chỉ là ý định, chỗ tâm ý của mình định. Xem tiếp: Ý đồ
Ý chỉ:
意旨 A: The intention. P: L'intention.
意旨
A: The intention.
P: L'intention.
Ý: Điều nghĩ ngợi, điều mong muốn. Chỉ: ý tứ.
Ý chỉ là ý định, chỗ tâm ý của mình định.
Xem tiếp: Ý đồ
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.