CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| Y | Ý | Ỷ | YÊM | YẾM | YỂM | YÊN | YẾN | YẾNG | YẾT | YÊU | YẾU | YỂU |
Y giá phạn nang: 衣架飯囊 Y: Cái áo. Giá: cái giá để mắc áo. Phạn: cơm. Nang: túi. Y giá phạn nang: giá áo túi cơm. Ý nói: kẻ ăn không ngồi rồi, người vô dụng. Thường nói: phường giá áo túi cơm. Xem tiếp: Y kỳ
Y giá phạn nang:
衣架飯囊
Y: Cái áo. Giá: cái giá để mắc áo. Phạn: cơm. Nang: túi.
Y giá phạn nang: giá áo túi cơm. Ý nói: kẻ ăn không ngồi rồi, người vô dụng. Thường nói: phường giá áo túi cơm.
Xem tiếp: Y kỳ
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.