CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

XẢO
XẠO

| XA | | XẢ | | XÁC | XANG | XANH | XAO | XẢO | XẠO | XẨN | XÂY |

Xảo trá gian tà:

  • 巧詐奸邪

Xảo: Khéo léo, giỏi, dối trá. Trá: giả dối. Gian: dối gạt. Tà: cong vạy. Xảo trá: giả dối một cách khéo léo. Gian tà: dối gạt bất chánh.

Xảo trá gian tà: khéo léo giả dối, lừa gạt, bất chánh.

TNHT: Thầy thương đến tâm thành chánh trực, đạo đức khiêm cung, cũng như Thầy xóa kẻ xảo trá gian tà,....

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Xạo xự

 
 
XA
XE
XI
XO
XU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005