Xảo mị:
-
巧媚
-
A: To flatter cleverly.
-
P: Flatter habilement.
|
Xảo: Khéo léo, giỏi, dối trá. Mị: nịnh hót.
Xảo mị là nịnh hót một cách khéo léo để lừa gạt người.
TNHT: Đừng đừng xảo mị gọi tài tình.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Xảo ngôn loạn đức