CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

XAO
XẢO

| XA | | XẢ | | XÁC | XANG | XANH | XAO | XẢO | XẠO | XẨN | XÂY |

Xao xuyến:

  • A: Agitated.

  • P: Troublé.

Xao xuyến là bị xúc động mạnh nên không an lòng.

TL: Tịnh Thất, điều 7: Phải giữ chơn thần an tịnh, đừng xao xuyến lương tâm.

TL: Tân Luật.

Xem tiếp: Xảo

 
 
XA
XE
XI
XO
XU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005