CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

XAO
XẢO

| XA | | XẢ | | XÁC | XANG | XANH | XAO | XẢO | XẠO | XẨN | XÂY |

Xao tâm động trí:

 

Xao: lay động. Xao động: lay động không yên.

Xao tâm động trí là Xao động tâm trí, nghĩa là tình cảm và trí não bị lay động không yên.

TNHT: Chớ nên xao tâm động trí, ngơ ngẩn theo thường tình, thì não cân được tự minh.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Xao xuyến

 
 
XA
XE
XI
XO
XU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005