CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| XA | XÁ | XẢ | XÃ | XÁC | XANG | XANH | XAO | XẢO | XẠO | XẨN | XÂY |
Xang Thiên: 撐天 A: To support the heaven. P: Supporter le ciel. Xang: xưa đọc là Xang, nay đọc là Xanh: chống đỡ. Xang Thiên là chống đỡ bầu trời. PG: Thổ khí thành hồng nhi nhứt trụ xang Thiên. PG: Phật Giáo (Kinh Phật Giáo). Xem tiếp: Xanh xanh
Xang Thiên:
撐天 A: To support the heaven. P: Supporter le ciel.
撐天
A: To support the heaven.
P: Supporter le ciel.
Xang: xưa đọc là Xang, nay đọc là Xanh: chống đỡ.
Xang Thiên là chống đỡ bầu trời.
PG: Thổ khí thành hồng nhi nhứt trụ xang Thiên.
PG: Phật Giáo (Kinh Phật Giáo).
Xem tiếp: Xanh xanh
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.