CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

XÁC
XANG

| XA | | XẢ | | XÁC | XANG | XANH | XAO | XẢO | XẠO | XẨN | XÂY |

Xác tục:

  • 殼俗

  • A: Carnal body.

  • P: Le corps charnel.

Xác: Thân thể, thây người chết. Tục: phàm tục, chỉ cõi trần.

Xác tục là xác phàm, thể xác của con người nơi cõi trần.

KTL: Giải xong xác tục, mượn hình Chí Tôn.

KTL: Kinh Tẫn Liệm.

Xem tiếp: Xang Thiên

 
 
XA
XE
XI
XO
XU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005