CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

XÁC
XANG

| XA | | XẢ | | XÁC | XANG | XANH | XAO | XẢO | XẠO | XẨN | XÂY |

Xác minh:

  • 確明

  • A: To verify.

  • P: Vérifier.

Xác: Đích thật, chắc chắn. Minh: rõ ràng.

Xác minh là làm cho sự thật được rõ ràng với những chứng cớ cụ thể.

Xem tiếp: Xác tục

 
 
XA
XE
XI
XO
XU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005