CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

XÁC
XANG

| XA | | XẢ | | XÁC | XANG | XANH | XAO | XẢO | XẠO | XẨN | XÂY |

XÁC

 

  1. XÁC: Thân thể, thây người chết.
    Td: Xác Chí linh, Xác tục.
  2. XÁC: Đích thật, chắc chắn.
    Td: Xác minh.

Xem tiếp: Xác Chí linh

 
 
XA
XE
XI
XO
XU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005