CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

XẢ

| XA | | XẢ | | XÁC | XANG | XANH | XAO | XẢO | XẠO | XẨN | XÂY |

Xả sinh thủ nghĩa:

  • 捨生取義

Xả: Vứt bỏ, buông ra, bố thí. Sinh: sống. Thủ: chọn lấy, lấy. Nghĩa: điều nghĩa. Xả sinh: vứt bỏ mạng sống, ý nói chết.

Xả sinh thủ nghĩa: chịu chết để giữ lấy điều nghĩa.

Xem tiếp: Xả thân cầu đạo

 
 
XA
XE
XI
XO
XU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005