CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

XẢ

| XA | | XẢ | | XÁC | XANG | XANH | XAO | XẢO | XẠO | XẨN | XÂY |

Xả đoản thủ trường:

  • 捨短取長

Xả: Vứt bỏ, buông ra, bố thí. Đoản: cái ngắn, chỉ cái sở đoản (chỗ kém của mình). Thủ: chọn lấy, lấy. Trường: dài, cái sở trường.

Xả đoản thủ trường là bỏ những cái thuộc về sở đoản, chọn lấy những cái thuộc về sở trường của mình, thì công việc mới dễ thành công.

Xem tiếp: Xả sinh thủ nghĩa

 
 
XA
XE
XI
XO
XU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005