CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

XẢ

| XA | | XẢ | | XÁC | XANG | XANH | XAO | XẢO | XẠO | XẨN | XÂY |

Xả diệt thế trần:

  • 捨滅世塵

Xả: Vứt bỏ, buông ra, bố thí. Diệt: tiêu diệt. Thế trần: cõi đời, cõi trần.

Xả diệt thế trần là vứt bỏ việc đời.

TNHT: Thầy thương phần nhiều các con dám xả diệt thế trần, trông mong noi chí của Thầy mà dìu dắt đoàn em dại.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Xả đoản thủ trường

 
 
XA
XE
XI
XO
XU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005