CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| XA | XÁ | XẢ | XÃ | XÁC | XANG | XANH | XAO | XẢO | XẠO | XẨN | XÂY |
Xá thân: 舍身 A: To throw oneself into. P: Se donner à. Xá: Nhà ở, đến ở. Thân: thân mình. Xá thân là đem mình vào ở. TNHT: Tỉnh ngộ xá thân tại Phạm môn. TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: Xá tội
Xá thân:
舍身 A: To throw oneself into. P: Se donner à.
舍身
A: To throw oneself into.
P: Se donner à.
Xá: Nhà ở, đến ở. Thân: thân mình.
Xá thân là đem mình vào ở.
TNHT: Tỉnh ngộ xá thân tại Phạm môn.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: Xá tội
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.