CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

XẢ

| XA | | XẢ | | XÁC | XANG | XANH | XAO | XẢO | XẠO | XẨN | XÂY |

Xá thân:

  • 舍身

  • A: To throw oneself into.

  • P: Se donner à.

Xá: Nhà ở, đến ở. Thân: thân mình.

Xá thân là đem mình vào ở.

TNHT: Tỉnh ngộ xá thân tại Phạm môn.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Xá tội

 
 
XA
XE
XI
XO
XU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 19-01-2005