Văn minh:
-
文明
-
A: Civilisation.
-
P: Civilisation.
|
Văn: Vẻ đẹp, lời văn, có học vấn, lễ phép. Minh: sáng.
Văn minh là trình độ phát triển cao, sáng đẹp của một nền văn hóa về vật chất và tinh thần của một dân tộc.
KTKVTH: Dẩy xa thơ trổi nhặt văn minh.
KTKVTH: Kinh Tụng Khi Vua Thăng Hà.

Xem tiếp: Văn ngã ưng đương