CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

VĂN
VĂN...

| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |

Văn hiến:

  • 文獻

  • A: Civilisation.

  • P: Civilisation.

Văn: Vẻ đẹp, lời văn, có học vấn, lễ phép. Hiến: người tài đức.

Văn hiến, nghĩa đen là sách và người tài đức, nghĩa thường dùng là: truyền thống văn hóa tốt đẹp lâu đời.

TĐ ĐPHP: Hội Thánh CTĐ bảo vệ văn hiến tôn giáo, Hội Thánh Phước Thiện cứu khổ, còn có chỗ nào hay hơn nữa!

TÐ ÐPHP: Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp.
CTÐ: Cửu Trùng Ðài.

Xem tiếp: Văn hóa

 
 
VA
VE
VI
VO
VU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005