CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

VĂN
VĂN...

| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |

Văn chương quốc âm:

  • 文章國音

  • A: The national literature.

  • P: La littérature nationale.

Văn: Vẻ đẹp, lời văn, có học vấn, lễ phép. Chương: bài văn. Quốc âm: tiếng nói của một dân tộc trong một nước.

Văn chương quốc âm là văn chương theo ngôn ngữ của dân tộc ta.

TNHT: Hiền hữu lúc nầy chuyên về văn chương quốc âm nhiều lắm há?

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Văn dĩ tải đạo

 
 
VA
VE
VI
VO
VU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005