CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

VĂN
VĂN...

| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |

Văn ban võ bá:

  • 文班武百

  • A: The civilian and military mandarins.

  • P: Les mandarins civils et militaires.

Văn: Quan văn, trái với quan võ. Ban: nhóm. Võ: về quân sự. Bá: trăm

Văn ban võ bá là nói chung các quan văn và các quan võ trong triều đình, đồng nghĩa: Bá quan văn võ.

Các quan văn võ trong triều giúp vua trị nước an dân.

KTKVTH: Văn ban võ bá triều đình đặc an.

KTKVTH: Kinh Tụng Khi Vua Thăng Hà.

Xem tiếp: Văn chương quốc âm

 
 
VA
VE
VI
VO
VU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005