CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

VĂN
VĂN...

| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |

VĂN

 

  1. VĂN: - Vẻ đẹp, lời văn, có học vấn, lễ phép. - Quan văn, trái với quan võ.
    Td: Văn ban võ bá, Văn dĩ tải đạo.
  2. VĂN: Nghe, hiểu biết.
    Td: Văn đắc thọ trì.

Xem tiếp: Văn ban võ bá

 
 
VA
VE
VI
VO
VU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005