Vày vả (Vầy vả):
-
A: To suffer unhappy.
-
P: Souffrir le malheur.
|
Vày: dùng tay hay chân làm cho nhầu nát. Vả: vất vả khổ cực.
Vày vả là bị chà đạp và chịu vất vả.
TNHT: Có vày vả nẻo chông gai, lần theo bước đường hạnh đức mới có ngày vui vẻ bất tận.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Vày vò (Vầy vò)