Vãng lai:
-
往來
-
A: To go and come.
-
P: Aller et venir.
|
Vãng: Đi, đến, đã qua, xưa, về sau, chết, xem. Lai: tới, lại.
Vãng lai là qua lại, đi qua đi lại, lui tới.
Khách vãng lai: những người khách qua đường, đi qua đi lại, hay đi đến đi về.

Xem tiếp: Vãng sanh