CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

VÃNG
VÀY

| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |

Vãng cảnh:

  • 往景

  • A: To visit a site.

  • P: Visiter un site.

Vãng: Đi, đến, đã qua, xưa, về sau, chết, xem. Cảnh: phong cảnh, cảnh vật.

Vãng cảnh là viếng thăm phong cảnh.

Vãng cảnh Thiên Hỷ Động: đi viếng thăm phong cảnh vùng Thiên Hỷ Động, Trí Huệ Cung.

Xem tiếp: Vãng lai

 
 
VA
VE
VI
VO
VU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005