CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

VÃNG
VÀY

| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |

VÃNG

 

VÃNG: Đi, đến, đã qua, xưa, về sau, chết, xem.
Td: Vãng cảnh, Vãng lai, Vãng sanh.

Xem tiếp: Vãng cảnh

 
 
VA
VE
VI
VO
VU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005