Vạn trượng:
-
萬丈
-
A: Very long.
-
P: Très longue.
|
Vạn: Muôn, mười ngàn, chỉ một số nhiều lắm. Trượng: đơn vị đo bề dài. Một trượng ta bằng 4 thước mộc, bằng 1,70 mét.
Vạn trượng là chỉ một khoảng cách rất lớn, rất dài.
TNHT: Vạn trượng then gài ngăn Bắc Đẩu.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Vạn tử thiên hồng