CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |
Vạn thù qui nhứt bổn: 萬殊歸一本 Vạn: Muôn, mười ngàn, chỉ một số nhiều lắm. Thù: khác, sai biệt. Qui: trở về. Bổn: gốc. Vạn thù qui nhứt bổn: muôn sai biệt trở về một gốc. (Xem chi tiết nơi chữ: Nhứt bổn tán vạn thù, vần Nh) Xem tiếp: Vạn trượng
Vạn thù qui nhứt bổn:
萬殊歸一本
Vạn: Muôn, mười ngàn, chỉ một số nhiều lắm. Thù: khác, sai biệt. Qui: trở về. Bổn: gốc.
Vạn thù qui nhứt bổn: muôn sai biệt trở về một gốc.
(Xem chi tiết nơi chữ: Nhứt bổn tán vạn thù, vần Nh)
Xem tiếp: Vạn trượng
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.