CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

VẠN
VÃNG

| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |

Vạn thế sư biểu:

  • 萬世師表

Vạn: Muôn, mười ngàn, chỉ một số nhiều lắm. Thế: đời. Sư: thầy. Biểu: đứng đầu thay mặt.

Vạn thế sư biểu: vị thầy kiểu mẫu muôn đời.

Người đời sau tôn tặng Đức Khổng Tử là: Vạn thế sư biểu, là vị thầy đúng nghĩa nhứt, không ai có thể so sánh được với Ngài, làm kiểu mẫu muôn đời về sau.

Xem tiếp: Vạn thù qui nhứt bổn

 
 
VA
VE
VI
VO
VU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005