CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

VẠN
VẠN...

| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |

Vạn sự khởi đầu nan:

  • 萬事起頭難

  • A: The beginning is difficult in any work.

  • P: Le début est difficile dans tout travail.

Vạn: Muôn, mười ngàn, chỉ một số nhiều lắm. Sự: việc. Khởi đầu: lúc bắt đầu. Nan: khó.

Vạn sự khởi đầu nan: muôn việc khởi đầu đều khó khăn.

Bất cứ việc gì, cái khó khăn là ở buổi đầu, công việc còn mới lạ, chưa quen, chưa có kinh nghiệm giải quyết. Làm lâu ngày thì quen dần, nhờ rút tỉa kinh nghiệm mà trở nên tài giỏi, lúc đó thấy công việc như là dễ dàng.

Xem tiếp: Vạn sự như ý

 
 
VA
VE
VI
VO
VU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005