CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

VẠN
VẠN...

| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |

Vạn khổ thiên tân:

  • 萬苦千辛

Vạn: Muôn, mười ngàn, chỉ một số nhiều lắm. Khổ: đắng. Thiên: ngàn. Tân: cay.

Vạn khổ thiên tân là muôn đắng ngàn cay.

Ý nói: Rất nhiều nỗi khó khăn vất vả ở đời.

Xem tiếp: Vạn kiếp

 
 
VA
VE
VI
VO
VU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005