CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |
Vạn khổ thiên tân: 萬苦千辛 Vạn: Muôn, mười ngàn, chỉ một số nhiều lắm. Khổ: đắng. Thiên: ngàn. Tân: cay. Vạn khổ thiên tân là muôn đắng ngàn cay. Ý nói: Rất nhiều nỗi khó khăn vất vả ở đời. Xem tiếp: Vạn kiếp
Vạn khổ thiên tân:
萬苦千辛
Vạn: Muôn, mười ngàn, chỉ một số nhiều lắm. Khổ: đắng. Thiên: ngàn. Tân: cay.
Vạn khổ thiên tân là muôn đắng ngàn cay.
Ý nói: Rất nhiều nỗi khó khăn vất vả ở đời.
Xem tiếp: Vạn kiếp
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.