CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |
Vạn đại: 萬代 A: Ten thousand generations. P: Dix mille générations. Vạn: Muôn, mười ngàn, chỉ một số nhiều lắm. Đại: đời, thời đại. Vạn đại là muôn đời, trải qua nhiều thế hệ lâu xa lắm. TNHT: Đạo thành vạn đại chiếu sơn hà. TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: Vạn hữu
Vạn đại:
萬代 A: Ten thousand generations. P: Dix mille générations.
萬代
A: Ten thousand generations.
P: Dix mille générations.
Vạn: Muôn, mười ngàn, chỉ một số nhiều lắm. Đại: đời, thời đại.
Vạn đại là muôn đời, trải qua nhiều thế hệ lâu xa lắm.
TNHT: Đạo thành vạn đại chiếu sơn hà.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: Vạn hữu
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.