CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

VẠN
VẠN...

| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |

Vạn đại:

  • 萬代

  • A: Ten thousand generations.

  • P: Dix mille générations.

Vạn: Muôn, mười ngàn, chỉ một số nhiều lắm. Đại: đời, thời đại.

Vạn đại là muôn đời, trải qua nhiều thế hệ lâu xa lắm.

TNHT: Đạo thành vạn đại chiếu sơn hà.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Vạn hữu

 
 
VA
VE
VI
VO
VU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005