Vạn cổ:
-
萬古
-
A: Eternal, for ever.
-
P: Éternel, toujours.
|
Vạn: Muôn, mười ngàn, chỉ một số nhiều lắm. Cổ: xưa.
Vạn cổ là muôn xưa, tức là rất lâu đời.
Vạn cổ lưu phương: Tiếng thơm lưu truyền muôn đời.
TNHT: Tạo vạn cổ đàn chiếu Phật duyên.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Vạn dặm trường