CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

VẠN
VẠN...

| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |

Vạn chủng:

  • 萬種

  • A: All the human races.

  • P: Toutes les races humaines.

Vạn: Muôn, mười ngàn, chỉ một số nhiều lắm. Chủng: giống nòi, loại.

Vạn chủng là muôn chủng tộc, tức là tất cả các chủng tộc của loài người, như chủng tộc da vàng, da trắng, da đen, v.v..

PMCK: Hiệp vạn chủng nhứt môn đồng mạch.

PMCK: Phật Mẫu Chơn Kinh.

Xem tiếp: Vạn cổ

 
 
VA
VE
VI
VO
VU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 18-01-2005