CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| VÁI | VÃI | VÀN | VÃN | VẠN | VÃNG | VÀY | VẠY | VĂN | VĂNG | VÂN | VẤN | VẬN | VẬT |
Vạn biến bất di: 萬變不移 Vạn: Muôn, mười ngàn, chỉ một số nhiều lắm. Biến: thay đổi. Bất: không. Di: dời đổi. Vạn biến bất di: muôn sự biến đổi mà lòng không đổi. Ý nói: người có chí khí kiên quyết. Xem tiếp: Vạn chủng
Vạn biến bất di:
萬變不移
Vạn: Muôn, mười ngàn, chỉ một số nhiều lắm. Biến: thay đổi. Bất: không. Di: dời đổi.
Vạn biến bất di: muôn sự biến đổi mà lòng không đổi.
Ý nói: người có chí khí kiên quyết.
Xem tiếp: Vạn chủng
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.